\r\n\r\n


| Thành Phần | Hàm Lượng | Chức Năng |
|---|---|---|
| Nhựa Nóng Chảy | 20-25% | Cung cấp độ bám dính và độ bền (thường là nhựa hydrocarbon C5/C9 hoặc nhựa EVA). |
| Titan Dioxit | 10-15% | Chất màu trắng hoặc vàng đảm bảo tầm nhìn cao và kháng UV. |
| Hạt Thủy Tinh Trộn Sẵn | 20% | Vật liệu phản quang cốt lõi (150-850μm) cho phản quang đa góc. |
| Chất ĐộN | 40-45% | Canxi cacbonat, cát thạch anh, v.v., giảm chi phí và tăng cường kháng mài mòn/chống trượt. |
| Phụ Gia | 2-5% | Chất hóa dẻo (ngăn ngừa nứt ở nhiệt độ thấp), chất ổn định UV (kéo dài tuổi thọ), chất chống lắng (ngăn ngừa phân tầng). |
Hàm lượng hạt thủy tinh 20% đảm bảo độ phản quang ban đầu ≥350 mcd·m⁻²·lx⁻¹ (so với 200-250 của sản phẩm tiêu chuẩn). Trộn sẵn + rải hạt đồng bộ duy trì ≥70% phản quang sau 2 năm.
Phạm vi nhiệt độ: -40°C đến 80°C (so với -30°C đến 60°C của sản phẩm tiêu chuẩn). Kháng UV tốt hơn 50% cho vùng cao nguyên, UV cao.
Nóng chảy ở 180-220°C, đông kết trong 3-5 phút (nhanh hơn 20% so với sản phẩm tiêu chuẩn). VOC thấp (<5%), tuân thủ GB 24409-2020 và tiêu chuẩn EPA 1311.
Vạch làn, vạch biên, mũi tên (độ dày ≥2.5mm, rải hạt 600-800g/m²). Chịu giao thông nặng (>50.000 xe/ngày), tuổi thọ ≥5 năm.
Tuân thủ tiêu chuẩn ICAO Annex 14 cho hướng dẫn máy bay. Kháng mài mòn ≤30mg (thử nghiệm Taber), kháng nhiên liệu hàng không.
Phản quang ban đêm ẩm tốt hơn 40%, giảm tai nạn. Độ dày vạch hầm: 1.8-2.2mm, kháng áp lực xe.
Kháng hóa chất (axit, kiềm, dầu) cho bến cảng, công viên logistics. Kháng trượt BPN≥75 (so với 65 của sản phẩm tiêu chuẩn), đảm bảo an toàn cho xe đặc biệt.
Nhiệt độ mặt đường ≥15°C (so với ≥10°C của sản phẩm tiêu chuẩn). Độ ẩm không khí <80% để tránh vấn đề bám dính.
Sử dụng máy rải hạt kép: trộn sẵn 20% hạt, rải ngoài đồng bộ. Lỗi nhiệt độ nồi đun ≤±5°C để tránh phân hủy nhựa.
Hạt trộn sẵn: 150-300μm (bên trong) + hạt ngoài: 300-850μm (bên ngoài) cho phản quang phân tầng. Rải hạt khi sơn nguội đến 110-130°C, đảm bảo độ nhúng 50-70%.
Độ dày: Kiểm tra siêu âm, dung sai ±0.2mm. Phản quang: ≥250 mcd·m⁻²·lx⁻¹ vào ban đêm (giá trị ban đầu ≥350).
| Đặc Trưng | Nhựa Nóng Chảy 20% Hạt | Nhựa Nóng Chảy Tiêu Chuẩn | Sơn Nước |
|---|---|---|---|
| Phản Quang | Rất Cao (350+ mcd) | Trung Bình (200 mcd) | Thấp (80 mcd) |
| Tuổi Thọ | 5-8 năm | 3-5 năm | 1-2 năm |
| Tốc Độ Thi Công | Đông kết 3-5 phút | 5-8 phút | Khô 30-60 phút |
| Thân Thiện Môi Trường | VOC Thấp (<5%) | VOC Thấp (<8%) | VOC Bằng Không |
| Chi Phí | Cao (¥25-30/kg) | Trung Bình (¥18-22/kg) | Thấp (¥12-15/kg) |
Lưu trữ ở nơi mát mẻ, khô ráo tránh ánh nắng (<35°C). Thời hạn sử dụng: 12 tháng; kiểm tra độ chảy nếu hết hạn.
Công nhân phải mang găng tay và kính chịu nhiệt (nhiệt độ sơn >180°C). Đảm bảo thông gió ≥2000m³/h để tránh tích tụ khí độc.
Hướng dẫn này đảm bảo độ bền, phản quang và an toàn cho vạch đánh dấu đường nhựa nóng chảy. Để biết thêm chi tiết, truy cập www.boleroadpaint.com hoặc liên hệ chúng tôi tại sales01@gdbllb.cn. 🚧





