\r\n\r\n

Titan dioxit (TiO₂) là chất màu cốt lõi trong sơn đánh dấu đường nhựa nóng chảy, và các chức năng chính của nó bao gồm:
| Tham Số | Thông Số | Mô Tả |
|---|---|---|
| Hàm Lượng TiO₂ | ≥92% | Độ tinh khiết cao hơn đảm bảo hiệu suất tốt hơn. |
| Kích Thước Hạt | 0.2-0.3 μm | Hạt mịn cải thiện độ mờ và khả năng phân tán. |
| Độ Mờ | ≥1200 g/m² | Độ mờ cao giảm lượng sơn sử dụng. |
| Độ Trắng (Giá Trị L) | ≥97 | Độ trắng cao đảm bảo màu sắc vạch nổi bật. |
| Kháng Thời Tiết | Đạt Thử Nghiệm Lão Hóa QUV (2000 giờ) | Kháng UV kéo dài tuổi thọ vạch. |
| Hấp Thụ Dầu | 16-20 g/100g | Ảnh hưởng đến dòng chảy và hiệu suất thi công sơn. |
| Loại Chất Màu | Ưu Điểm | Nhược Điểm | Ứng Dụng |
|---|---|---|---|
| Titan Dioxit (TiO₂) | Độ mờ cao, trắng, kháng thời tiết, thân thiện môi trường | Chi phí cao hơn | Vạch trắng/vàng, đường có độ phản quang cao |
| Kẽm Oxit (ZnO) | Kháng khuẩn, kháng nấm, chi phí thấp | Độ mờ thấp, dễ ngả vàng | Vạch yêu cầu thấp, cần kháng nấm |
| Canxi Cacbonat (CaCO₃) | Chi phí thấp, tăng thể tích sơn | Độ mờ thấp, dễ phấn hóa | Chất độn, giảm chi phí |
| Sắt Oxit (Fe₂O₃) | Màu sắc rực rỡ, chi phí thấp | Kháng thời tiết kém, dễ phai | Vạch đỏ, vạch tạm thời |
| Vàng Crom (PbCrO₄) | Màu sắc rực rỡ, độ mờ cao | Độc hại, bị hạn chế bởi quy định môi trường | Dần bị loại bỏ |





